Phòng thí nghiệm Sắc Ký

Giới thiệu >> Năng lực phòng kiểm nghiệm >> Phòng thí nghiệm Sắc Ký

A. Năng lực kỹ thuật

   Nhân sự: 
      Chuyên gia cố vấn: GSTS. Chu Phạm Ngọc Sơn – TS Phạm Thị Ánh
      Trưởng phòng: Ths. Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
      Phó phòng: CN. Đinh Thị Hà Long

      Tổng số cán bộ kỹ thuật: 16 nhân sự; gồm 2 Thạc sĩ, 14 – Cử Nhân Đại học, thuộc lĩnh vực hóa phân tích

   Trang thiết bị:

  • Sắc ký lỏng ghép khối phổ LC/MS/MS: 2 máy
  • Sắc ký lỏng HPLC/UV: 2 máy
  • Sắc ký khí ghép khối phổ GC/MS: 2 máy
  • Sắc ký khí GC-ECD/FID: 1 máy
  • Sắc ký ion IC: 1 máy
  • Elisa: 1 máy

      Và các dụng cụ, thiết bị phục vụ chuẩn bị mẫu như: ly tâm lạnh, ly tâm tốc độ cao, cô quay, vortet, siêu âm, .... 


B. Năng lực dịch vụ 

   Kiểm tra chất lượng: 

   1.   Phân tích nông thủy sản, thực phẩm chế biến, thức ăn gia súc, gia cầm:

  • Các loại vitamin: nhóm vitamin B, vitamin C, A, D, E, K.
  • Thành phần acid béo; các acid béo Omega 3, 6, 9; DHA; Transfat; ...
  • Chất phụ gia thực phẩm: chất bảo quản (natri benzoat, kali sorbat, acid succinic, acid propionic, ...); chất tạo ngọt (saccharin, aspartam, acesulfam K, ...); chất điều vị (glutamate natri, I+G, ...); chất tạo màu (các loại phẩm màu); chất tạo hương, ....
  • Hóa chất độc trong thực phẩm: 3-MCPD, Aflatoxin, Ochratoxin, Histamin, Benzen, ...
  • Hóa chất độc tôi ra từ bao bì: Phthalat, Biphenol A, ...
  • Hóa chất độc bị cấm: Formaldehyd, phẩm màu azo trong vải, da, ....
  • Phẩm màu công nghiệp bị cấm sử dụng trong thực phẩm: Sudan, Rhodamin B, Parared, Orange 2, ...
  • Dư lượng thuốc trừ sâu, diệt cỏ: Clo hữu cơ; Phosphor hữu cơ; họ Cúc; họ Carbamate; 2,4 D; 2,4 DB; 2,4,5 T; Trifluralin; ...
  • Dư lượng kháng sinh: Chloramphenicol, Nitrofurans, Fluoroquinolones, họ Penicillin, họ Tetracycline, họ Sulfamide, Malachite green, Leucomalachite green, Crystal violet, Leucocrystal violet, ...
  • Hàm lượng hormone tăng trưởng: Testosterone, Dietyl stilbestrol, Progesterone, Estradiol, ...
  • Dư lượng hóa chất kích thích tăng trọng bị cấm: Clenbuterol, Salbutamol, họ Certicoid, ...
  • Thành lập bảng thành phần dinh dưỡng của thực phẩm (Nutrition facts).

   2.  Phân tích các sản phẩm mỹ phẩm, dược phẩm, sản phẩm công nghiệp:

  • Thành phần hóa học. Hàm lượng các chất chính.
  • Hàm lượng các chất phụ gia: chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo hương, chất tạo màu.
  • Dược phẩm, dược liệu, thuốc thú ý, chất kháng sinh, kháng khuẩn.
  • Các chất hữu cơ khác.

   3.  Các hợp chất thiên nhiên: tinh dầu, hương liệu, khoáng sản, ...

  • Thành phần và cấu trúc hóa học các hợp chất thiên nhiên.
  • Nhận danh và giải thích cấu trúc sản phẩm tổng hợp.

   4.  Các mẫu quan trắc môi trường: nước, không khí, đất, bùn, ....

  • Các chất độc hại, dung môi hữu cơ: Benzen, Toluen, Xylen, PAH’s, PCB’s, ....
  • Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, khử trùng: Clo hữu cơ; Phosphor hữu cơ; họ Cúc; họ Carbamate; 2,4 D; 2,4,5 T; ...

Hình ảnh hoạt động diễn ra tại phòng


Hoạt động chuẩn bị mẫu
 

Khâu chuẩn bị dung dịch
 

GS-TS Chu Phạm Ngọc Sơn làm việc cùng các chuyên viên
 

Toàn cảnh một trong những khu vực làm việc của phòng